|
|
|
|
| Trang chủ
>
Kiến thức
>
Từ điển | Quảng cáo: Advertising | | Gửi email
Bản in
10:51' AM - Thứ sáu, 27/06/2008 | | 1- Nghệ thuật làm cho công chúng biết, bằng cách này hay cách khác; những hàng hóa và dịch vụ đưa ra chào bán và những phương pháp khác nhau để thuyết phục công chúng mua những hàng hóa và dịch vụ ấy. Ngày nay chung quanh chúng ta có nhiều loại hình quảng cáo. Dù là chúng ta đi trên đường phố, lái xe hơi trên xa lộ, ngồi trên xe buýt, xem truyền hình, đọc một tờ báo hằng ngày hay họa báo, hay mở thư điện, chúng ta đều gặp quảng cáo. Điều này tạo ra một tình thế khó khăn cho người quản lý, vì anh ta phải xác định là quảng cáo nào về phần anh ta sẽ đáng với chi phí của nó giữa một rừng quảng cáo đến rối mắt của các công ty ' khác .
2. Việc đẩy mạnh quảng cáo và trao đổi thông tin, ý kiến về một sản phẩm hay dịch vụ hay thậm chí một tổ chức, tới một thị trường tiềm tàng.
3. Quảng cáo là nghệ thuật làm cho thế giới biết các sản phẩm của bạn, bằng cách tạo ra trong lòng mọi người sự mong muốn mua sản phẩm ấy Đối tượng của quảng cáo gồm hai mặt: (l) Duy trì tín nhiệm của các khách hàng hiện có, và (b) có được như nó khách hàng mớ Quảng c Số lượt đọc:
79
-
Cập nhật lần cuối:
27/06/2008 10:51:22 AM |  | Các bài khác: |  | | |
|
|
|
|
|
|
|